in the light of
/ˈlaɪt/Giới từ
- Trong sự chiếu sáng từ (một nguồn ánh sáng).In the illumination from (a source of light).In the light of the SunTrong ánh sáng của mặt trời
- (theo nghĩa bóng, chủ yếu là Vương quốc Anh và Canada) Dựa trên kết luận rút ra từ (một nguồn kiến thức, bằng chứng hoặc nguồn cảm hứng).(figuratively, chiefly UK and Canada) Based on conclusions derived from (a source of knowledge, evidence or inspiration).2005, Simon Blackburn, “hermeneutic circle," entry in The Oxford Dictionary of Philosophy, page 165, Similarly, we may hold that the past can only be understood in the light of the present, and the present only understood in the light of the past.2005, Simon Blackburn, “hermeneutic round,” mục trong Từ điển Triết học Oxford, trang 165, Tương tự, chúng ta có thể cho rằng quá khứ chỉ có thể được hiểu dưới ánh sáng của hiện tại, và hiện tại chỉ được hiểu dưới ánh sáng của quá khứ.Từ đồng nghĩa:in light of
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “in the light of” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish